sổ nhật ký
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một cuốn sổ dùng để ghi chép lại các sự việc, suy nghĩ, cảm xúc xảy ra trong từng ngày một cách có hệ thống, thường theo trình tự thời gian. Đây là một vật dụng cá nhân dùng để lưu giữ kỷ niệm và suy tư.
- (Chuyên ngành kế toán) Sổ sách kế toán dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo trình tự thời gian, trước khi chúng được phân loại vào các sổ cái. Đây là một loại chứng từ kế toán quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa thông thường):
- Cô ấy có thói quen viết sổ nhật ký mỗi tối trước khi đi ngủ.
- Tôi tìm thấy cuốn sổ nhật ký thời thơ ấu của mình trong gác xép.
- Danh từ (nghĩa chuyên ngành kế toán):
- Kế toán viên ghi chép tất cả các giao dịch vào sổ nhật ký chung trước tiên.
- Số liệu từ sổ nhật ký sẽ được chuyển sang sổ cái để phân loại tài khoản.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ghi sổ nhật ký": hành động thực hiện việc ghi chép vào sổ nhật ký.
- Việc ghi sổ nhật ký hàng ngày giúp cô ấy sắp xếp lại suy nghĩ.
- "Sổ nhật ký điện tử": một ứng dụng hoặc tập tin trên thiết bị số dùng để thay thế cho sổ nhật ký truyền thống.
- Giới trẻ ngày nay thường sử dụng sổ nhật ký điện tử trên điện thoại thông minh.
Biến thể và từ gần giống
- Nhật ký (danh từ): thường dùng thay thế cho "sổ nhật ký" trong nghĩa thông thường, chỉ chung việc ghi chép hàng ngày hoặc bản thân nội dung được ghi chép.
- Anh ấy đọc lại trang nhật ký cũ.
- Sổ ghi chép (danh từ): một cuốn sổ dùng để ghi chú nói chung, không nhất thiết theo ngày.
- Sổ tay (danh từ): cuốn sổ nhỏ, tiện mang theo để ghi chép.
- Nhật trình (danh từ, ít dùng): từ đồng nghĩa với nhật ký, thường mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương.
- Sổ nhật ký chung (danh từ, chuyên ngành): thuật ngữ kế toán chỉ sổ nhật ký chính để ghi mọi nghiệp vụ.
Từ đồng nghĩa
- Nhật ký (cho nghĩa thông thường).
- Ký sự (thường chỉ việc ghi chép sự kiện có tính chất khách quan hơn).
- Sổ nhật trình (từ đồng nghĩa, ít phổ biến).
Các cụm từ liên quan
- Viết nhật ký: hành động ghi chép vào sổ nhật ký.
- Cô bé viết nhật ký về chuyến đi chơi của mình.
- Trang nhật ký: một trang giấy trong cuốn sổ nhật ký tương ứng với một ngày hoặc một mục ghi chép.
- Mỗi trang nhật ký đều có ghi ngày tháng cụ thể.
Thành ngữ liên quan
- Mở lòng qua trang nhật ký: cách nói ví von về việc giãi bày tâm sự, suy nghĩ riêng tư vào sổ nhật ký.
- Đối với cô ấy, mở lòng qua trang nhật ký là cách giải tỏa căng thẳng hiệu quả.